dag
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdæɡ/
Danh từ
dag /ˈdæɡ/
Động từ
dag /ˈdæɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Girirra
[sửa]Danh từ
dag
- tai.
Tham khảo
- Mekonnen Hundie Kumbi (2015) The Grammar of Girirra (A Lowland East Cushitic Language of Ethiopia) (bằng tiếng Anh). Addis Ababa, Ethiopia.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | dag |
| Số nhiều | dagen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | dagje, daagje |
| Số nhiều | dagjes, daagjes |
dag gđ (mạo từ de, số nhiều dagen, giảm nhẹ dagje/daagje)
- ngày, thời gian bằng 24 tiếng đồng hồ
- ngày, khoảng thời gian từ nửa đêm tới nửa đêm sau
- ban ngày, khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa bình minh và lúc mặt trời lặn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
- nacht (3)
Thán từ
dag
Đồng nghĩa
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
[sửa]Danh từ
dag
- (Gostivar) núi.
Tham khảo
- Dombrowski, Andrew (2012). Multiple Relative Marking in 19th Century West Rumelian Turkish. Đại học Chicago.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Girirra
- Danh từ tiếng Girirra
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan