bò sát
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ̤˨˩ saːt˧˥ | ɓɔ˧˧ ʂa̰ːk˩˧ | ɓɔ˨˩ ʂaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˧˧ ʂaːt˩˩ | ɓɔ˧˧ ʂa̰ːt˩˧ | ||
Danh từ
bò sát
- Lớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.
Dịch
- Tiếng Anh: reptile
- Tiếng Hà Lan: reptiel het ~
- Tiếng Pháp: reptile gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bò sát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)