Bước tới nội dung

bót

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔt˧˥ɓɔ̰k˩˧ɓɔk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔt˩˩ɓɔ̰t˩˧

Từ tương tự

Danh từ

bót

  1. Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
    Bót cảnh sát.
    Bót giặc.
  2. Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.
    Một cái bót bằng ngà.
  3. Bàn chải.
    Bót đánh răng.
    Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.

Đồng nghĩa

1. bốt
3. bàn chải

Dịch

Đồn bót nhỏ, trặm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
Ống nhỏ để cắm thuốc lá vào hút.
Bàn chải

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

bót

  1. .
    Tha bótmắt
  2. lép.
    Nghé bắp mì lo̱i mặt bót
    cái ngô có một số hạt lép.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên