bót
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔt˧˥ | ɓɔ̰k˩˧ | ɓɔk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔt˩˩ | ɓɔ̰t˩˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
bót
- Đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
- Bót cảnh sát.
- Bót giặc.
- Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút.
- Một cái bót bằng ngà.
- Bàn chải.
- Bót đánh răng.
- Lấy bót đánh kĩ trước khi giặt.
Đồng nghĩa
Dịch
- Đồn bót nhỏ, trặm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân.
- Tiếng Hà Lan: wachtpost de ~ (gđ)
- Ống nhỏ để cắm thuốc lá vào hút.
- Bàn chải
- Tiếng Hà Lan: borstel de ~ (gđ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bót”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɔt̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɔt̚˦]
Tính từ
[sửa]bót