bốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓot˧˥ɓo̰k˩˧ɓok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓot˩˩ɓo̰t˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bốt

  1. Nơi đóng quân nhỏ hoặc trạm canh gác của binh lính, cảnh sát dưới chế độ thực dân.
    Bốt cảnh sát.
    Bốt gác.
    Giặc đóng bốt trong làng.
  2. Giày cổ cao đến gần đầu gối.
    Chân đi đôi bốt trắng.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • vn”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.

Tiếng Tay Dọ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /bot⁵⁵/

Danh từ[sửa]

bốt

  1. sấm.