Bước tới nội dung

búng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuŋ˧˥ɓṵŋ˩˧ɓuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuŋ˩˩ɓṵŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

búng

  1. Lượng chứa đầy trong miệng phồng . Ngậm một cơm.

Động từ

[sửa]

búng

  1. Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.
    Búng tay.
    Búng vào má.
  2. Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.
    Búng đồng tiền.
    Búng con quay.
  3. (Chm.) . Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.
    Búng bóng chuyền.
  4. (Tôm) Conẩy mình lên để di chuyển.
    Con tôm búng tanh tách.
  5. Phồng ngậm đầy trong miệng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]