Bước tới nội dung

baffle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈbæ.fəl/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

baffle /ˈbæ.fəl/

  1. Sự cản trở, sự trở ngại.
  2. (Kỹ thuật) Màng ngăn, vách ngăn.
  3. (Kỹ thuật) Cái báp, van đổi hướng.

Ngoại động từ

[sửa]

baffle ngoại động từ /ˈbæ.fəl/

  1. Làm trở ngại.
  2. Làm hỏng, làm thất bại.
    to baffle a plan — làm thất bại một kế hoạch
  3. Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.
    baffling winds — gió đổi hướng luôn luôn

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]