bench
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbɛntʃ/
| [ˈbɛntʃ] |
Danh từ
bench (số nhiều benches)
- Băng ghế, ghế dài.
- park benches — ghế ở công viên
- Bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày).
- Ghế ngồi của quan toà; toà án.
- to be raised to the bench — được bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
- to be on the bench — làm quan toà; làm giám mục
- the bench and the bar — quan toà và luật sư
- Ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm).
- bishops' bench — ghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)
Danh từ
bench /ˈbɛntʃ/
Ngoại động từ
bench ngoại động từ /ˈbɛntʃ/
Chia động từ
bench
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bench | |||||
| Phân từ hiện tại | benching | |||||
| Phân từ quá khứ | benched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bench | bench hoặc benchest¹ | benches hoặc bencheth¹ | bench | bench | bench |
| Quá khứ | benched | benched hoặc benchedst¹ | benched | benched | benched | benched |
| Tương lai | will/shall² bench | will/shall bench hoặc wilt/shalt¹ bench | will/shall bench | will/shall bench | will/shall bench | will/shall bench |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bench | bench hoặc benchest¹ | bench | bench | bench | bench |
| Quá khứ | benched | benched | benched | benched | benched | benched |
| Tương lai | were to bench hoặc should bench | were to bench hoặc should bench | were to bench hoặc should bench | were to bench hoặc should bench | were to bench hoặc should bench | were to bench hoặc should bench |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bench | — | let’s bench | bench | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bench”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)