besoin

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
besoin
/bə.zwɛ̃/
besoins
/bə.zwɛ̃/

besoin /bə.zwɛ̃/

  1. Điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần.
    Manger est un besoin physiologique — ăn là một nhu cầu sinh lý
    Besoin de main d’œuvre sự cần nhân
  2. Sự', 'french', 'on')"công.
  3. Sự nghèo.
    ','french','on')"túng
    Être dans le besoin — nghèo túng
  4. (Số nhiều) Những thứ cần cho cuộc sống.
  5. (Số nhiều) Tiểu tiện; đại tiện.
    Faire ses besoins — đi tiểu tiện; đi đại tiện
    au besoin — nếu cần
    avoir besoin de — cần đến, cần phải
    avoir besoin que — cần được
    Avoir besoin qu’un ami conseille — cần được một người bạn khuyên nhủ
    être besoin — (dùng động từ không ngôi) cần
    On vous aidera, s’il en est besoin — nếu cần, người ta sẽ giúp anh
    si besoin est — nếu cần
    il n'est pas besoin de — không cần phải
    pour le besoin (les besoins) de la cause — vì lợi ích của công việc

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]