blabber
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblæ.bɜː/
| [ˈblæ.bɜː] |
Danh từ
blabber (blabber) /ˈblæ.bɜː/
Động từ
blabber /ˈblæ.bɜː/
Chia động từ
blabber
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blabber | |||||
| Phân từ hiện tại | blabbering | |||||
| Phân từ quá khứ | blabbered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blabber | blabber hoặc blabberest¹ | blabbers hoặc blabbereth¹ | blabber | blabber | blabber |
| Quá khứ | blabbered | blabbered hoặc blabberedst¹ | blabbered | blabbered | blabbered | blabbered |
| Tương lai | will/shall² blabber | will/shall blabber hoặc wilt/shalt¹ blabber | will/shall blabber | will/shall blabber | will/shall blabber | will/shall blabber |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blabber | blabber hoặc blabberest¹ | blabber | blabber | blabber | blabber |
| Quá khứ | blabbered | blabbered | blabbered | blabbered | blabbered | blabbered |
| Tương lai | were to blabber hoặc should blabber | were to blabber hoặc should blabber | were to blabber hoặc should blabber | were to blabber hoặc should blabber | were to blabber hoặc should blabber | were to blabber hoặc should blabber |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blabber | — | let’s blabber | blabber | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blabber”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)