blossom
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblɑː.səm/
Danh từ
blossom /ˈblɑː.səm/
Nội động từ
blossom nội động từ /ˈblɑː.səm/
Chia động từ
blossom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blossom | |||||
| Phân từ hiện tại | blossoming | |||||
| Phân từ quá khứ | blossomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blossom | blossom hoặc blossomest¹ | blossoms hoặc blossometh¹ | blossom | blossom | blossom |
| Quá khứ | blossomed | blossomed hoặc blossomedst¹ | blossomed | blossomed | blossomed | blossomed |
| Tương lai | will/shall² blossom | will/shall blossom hoặc wilt/shalt¹ blossom | will/shall blossom | will/shall blossom | will/shall blossom | will/shall blossom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blossom | blossom hoặc blossomest¹ | blossom | blossom | blossom | blossom |
| Quá khứ | blossomed | blossomed | blossomed | blossomed | blossomed | blossomed |
| Tương lai | were to blossom hoặc should blossom | were to blossom hoặc should blossom | were to blossom hoặc should blossom | were to blossom hoặc should blossom | were to blossom hoặc should blossom | were to blossom hoặc should blossom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blossom | — | let’s blossom | blossom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blossom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)