botch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːtʃ/
| [ˈbɑːtʃ] |
Danh từ
botch /ˈbɑːtʃ/
Ngoại động từ
botch ngoại động từ /ˈbɑːtʃ/
Chia động từ
botch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to botch | |||||
| Phân từ hiện tại | botching | |||||
| Phân từ quá khứ | botched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | botch | botch hoặc botchest¹ | botches hoặc botcheth¹ | botch | botch | botch |
| Quá khứ | botched | botched hoặc botchedst¹ | botched | botched | botched | botched |
| Tương lai | will/shall² botch | will/shall botch hoặc wilt/shalt¹ botch | will/shall botch | will/shall botch | will/shall botch | will/shall botch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | botch | botch hoặc botchest¹ | botch | botch | botch | botch |
| Quá khứ | botched | botched | botched | botched | botched | botched |
| Tương lai | were to botch hoặc should botch | were to botch hoặc should botch | were to botch hoặc should botch | were to botch hoặc should botch | were to botch hoặc should botch | were to botch hoặc should botch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | botch | — | let’s botch | botch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “botch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)