buttock
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbə.tək/
| [ˈbə.tək] |
Danh từ
buttock /ˈbə.tək/
Ngoại động từ
buttock ngoại động từ /ˈbə.tək/
Chia động từ
buttock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buttock | |||||
| Phân từ hiện tại | buttocking | |||||
| Phân từ quá khứ | buttocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buttock | buttock hoặc buttockest¹ | buttocks hoặc buttocketh¹ | buttock | buttock | buttock |
| Quá khứ | buttocked | buttocked hoặc buttockedst¹ | buttocked | buttocked | buttocked | buttocked |
| Tương lai | will/shall² buttock | will/shall buttock hoặc wilt/shalt¹ buttock | will/shall buttock | will/shall buttock | will/shall buttock | will/shall buttock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buttock | buttock hoặc buttockest¹ | buttock | buttock | buttock | buttock |
| Quá khứ | buttocked | buttocked | buttocked | buttocked | buttocked | buttocked |
| Tương lai | were to buttock hoặc should buttock | were to buttock hoặc should buttock | were to buttock hoặc should buttock | were to buttock hoặc should buttock | were to buttock hoặc should buttock | were to buttock hoặc should buttock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buttock | — | let’s buttock | buttock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “buttock”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)