buttonhole
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbə.tᵊn.ˌhoʊl/
| [ˈbə.tᵊn.ˌhoʊl] |
Danh từ
buttonhole /ˈbə.tᵊn.ˌhoʊl/
Ngoại động từ
buttonhole ngoại động từ /ˈbə.tᵊn.ˌhoʊl/
Chia động từ
buttonhole
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “buttonhole”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)