Bước tới nội dung

cơm rượu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəːm˧˧ ziə̰ʔw˨˩kəːm˧˥ ʐɨə̰w˨˨kəːm˧˧ ɹɨəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəːm˧˥ ɹɨəw˨˨kəːm˧˥ ɹɨə̰w˨˨kəːm˧˥˧ ɹɨə̰w˨˨

Danh từ

cơm rượu

  1. Bữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)
    thết đãi cơm rượu
  2. Cơm men, khi lên men có mùi thơm, vị ngọt, dùng để cất rượu.
    cơm rượu

Tham khảo

“Cơm rượu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam