Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˩˧u˧˩˨u˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
    lò.
    bếp than.
    trấu.
  2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.
    rượu.
    phân xanh.
  3. Dấm.
    chuối.
    hồng xiêm.
  4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.
    thép.
  5. (Còi) Rúc lên thành hồi dài.
    Còi tầm đã rồi.
  6. (Cây cỏ, hoa lá) Héo , không tươi.
    Liễu đào phai.
  7. (Nét mặt) Buồn bã, rầu rĩ.
    Mặt mày chau.

Tham khảo[sửa]