cạm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːʔm˨˩ | ka̰ːm˨˨ | kaːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˨˨ | ka̰ːm˨˨ | ||
Danh từ
cạm
- Dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.
- đặt cạm bẫy hươu
- Phong lưu là cạm ở đời, Hồng nhan là bả những người tài hoa. "Cdao" [Nguồn: Tra từ]
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Cạm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːm˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [gʱaːm˩˧]
Danh từ
cạm
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên