Bước tới nội dung

công an

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Nhân viên công an

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ aːn˧˧kəwŋ˧˥ aːŋ˧˥kəwŋ˧˧ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ aːn˧˥kəwŋ˧˥˧ aːn˧˥˧

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 公安 (, phiên âm là công, nghĩa là việc chung + , phiên âm là an, nghĩa là yên ổn).

Danh từ

[sửa]

công an

  1. Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh công cộng. Công an gồm có hai lực lượng chính làm lòng cốt. Đó là lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân.
    Đồn công an.
    Ngành công an.
  2. (Khẩu ngữ) Nhân viên công an.
    Nhờ công an chỉ đường.

Đồng nghĩa

[sửa]
nhân viên công an

Dịch

[sửa]
cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung
nhân viên cảnh sát (thuộc Công an)
nhân viên an ninh (thuộc Công an)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Việt công an.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

công an

  1. công an.

Từ tương tự

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên