caress
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈrɛs/
Danh từ
caress /kə.ˈrɛs/
Ngoại động từ
caress ngoại động từ /kə.ˈrɛs/
Chia động từ
caress
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to caress | |||||
| Phân từ hiện tại | caressing | |||||
| Phân từ quá khứ | caressed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | caress | caress hoặc caressest¹ | caresses hoặc caresseth¹ | caress | caress | caress |
| Quá khứ | caressed | caressed hoặc caressedst¹ | caressed | caressed | caressed | caressed |
| Tương lai | will/shall² caress | will/shall caress hoặc wilt/shalt¹ caress | will/shall caress | will/shall caress | will/shall caress | will/shall caress |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | caress | caress hoặc caressest¹ | caress | caress | caress | caress |
| Quá khứ | caressed | caressed | caressed | caressed | caressed | caressed |
| Tương lai | were to caress hoặc should caress | were to caress hoặc should caress | were to caress hoặc should caress | were to caress hoặc should caress | were to caress hoặc should caress | were to caress hoặc should caress |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | caress | — | let’s caress | caress | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “caress”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)