censor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛnt.sɜː/
Danh từ
censor /ˈsɛnt.sɜː/
- Nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ... ).
- Giám thị (trường đại học).
Ngoại động từ
censor ngoại động từ /ˈsɛnt.sɜː/
- Kiểm duyệt.
- Dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi.
Chia động từ
censor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to censor | |||||
| Phân từ hiện tại | censoring | |||||
| Phân từ quá khứ | censored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | censor | censor hoặc censorest¹ | censors hoặc censoreth¹ | censor | censor | censor |
| Quá khứ | censored | censored hoặc censoredst¹ | censored | censored | censored | censored |
| Tương lai | will/shall² censor | will/shall censor hoặc wilt/shalt¹ censor | will/shall censor | will/shall censor | will/shall censor | will/shall censor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | censor | censor hoặc censorest¹ | censor | censor | censor | censor |
| Quá khứ | censored | censored | censored | censored | censored | censored |
| Tương lai | were to censor hoặc should censor | were to censor hoặc should censor | were to censor hoặc should censor | were to censor hoặc should censor | were to censor hoặc should censor | were to censor hoặc should censor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | censor | — | let’s censor | censor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “censor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)