Bước tới nội dung

chicane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ʃɪ.ˈkeɪn/

Danh từ

chicane /ʃɪ.ˈkeɪn/

  1. Mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.
  2. (Đánh bài) Sắp bài không có bài chủ (bài brit).

Nội động từ

chicane nội động từ /ʃɪ.ˈkeɪn/

  1. Dùng mánh khoé để kiện tụng.

Ngoại động từ

chicane ngoại động từ /ʃɪ.ˈkeɪn/

  1. Lừa, lừa gạt.
    to chicane someone into doing something — lừa ai làm việc gì
    to chicane someone out of something — lừa ai lấy vật gì
  2. Cãi vặt về (chi tiết... ).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
chicane
/ʃi.kan/
chicanes
/ʃi.kan/

chicane gc /ʃi.kan/

  1. Mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo.
    Aimer la chicane — thích kiện cáo
  2. Sự kiếm chuyện; sự cà khịa; sự cãi cọ.
    Chercher chicane — kiếm chuyện cãi cọ
  3. Lối đi chữ chi (qua một vật chướng ngại).
    en chicane — so le chữ chi
    cloisons en chicane — vách so le chữ chi
    gens de chicane — (nghĩa xấu) bọn thầy cò

Trái nghĩa

Tham khảo