Bước tới nội dung

chink

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtʃɪŋk/

Danh từ

[sửa]

chink /ˈtʃɪŋk/

  1. Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở (cửa).
  2. Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.
  3. (Từ lóng) Tiền, tiền đồng.

Ngoại động từ

[sửa]

chink ngoại động từ /ˈtʃɪŋk/

  1. Làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng.
  2. Kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]