chink
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɪŋk/
Danh từ
chink /ˈtʃɪŋk/
Ngoại động từ
chink ngoại động từ /ˈtʃɪŋk/
Chia động từ
chink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chink | |||||
| Phân từ hiện tại | chinking | |||||
| Phân từ quá khứ | chinked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chink | chink hoặc chinkest¹ | chinks hoặc chinketh¹ | chink | chink | chink |
| Quá khứ | chinked | chinked hoặc chinkedst¹ | chinked | chinked | chinked | chinked |
| Tương lai | will/shall² chink | will/shall chink hoặc wilt/shalt¹ chink | will/shall chink | will/shall chink | will/shall chink | will/shall chink |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chink | chink hoặc chinkest¹ | chink | chink | chink | chink |
| Quá khứ | chinked | chinked | chinked | chinked | chinked | chinked |
| Tương lai | were to chink hoặc should chink | were to chink hoặc should chink | were to chink hoặc should chink | were to chink hoặc should chink | were to chink hoặc should chink | were to chink hoặc should chink |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chink | — | let’s chink | chink | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chink”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)