chips
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
chips
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chip
Chia động từ
chip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chip | |||||
| Phân từ hiện tại | chipping | |||||
| Phân từ quá khứ | chipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chip | chip hoặc chippest¹ | chips hoặc chippeth¹ | chip | chip | chip |
| Quá khứ | chipped | chipped hoặc chippedst¹ | chipped | chipped | chipped | chipped |
| Tương lai | will/shall² chip | will/shall chip hoặc wilt/shalt¹ chip | will/shall chip | will/shall chip | will/shall chip | will/shall chip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chip | chip hoặc chippest¹ | chip | chip | chip | chip |
| Quá khứ | chipped | chipped | chipped | chipped | chipped | chipped |
| Tương lai | were to chip hoặc should chip | were to chip hoặc should chip | were to chip hoặc should chip | were to chip hoặc should chip | were to chip hoặc should chip | were to chip hoặc should chip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chip | — | let’s chip | chip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʃips/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chips /ʃips/ |
chips /ʃips/ |
chips gc /ʃips/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chips”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)