confirm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[kən.ˈfɜːm]

Ngoại động từ[sửa]

confirm ngoại động từ /kən.ˈfɜːm/

  1. Xác nhận; chứng thực.
    to confirm someone's statement — xác nhận lời tuyên bố của ai
  2. Thừa nhận, phê chuẩn.
    to confirm a treaty — phê chuẩn một bản hiệp ước
  3. Làm vững chắc, củng cố.
    to confirm one's power — củng cố quyền lực
  4. Làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ... ).
    to confirm someone in his chain-smoking — làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
  5. (Tôn giáo) Làm lễ kiên tín cho.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]