copper
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
copper /ˈkɑː.pɜː/
- (Từ lóng) Cảnh sát, mật thám, cớm.
- Đồng (đỏ).
- Đồng xu đồng.
- Thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng.
- (Thông tục) Mồm, miệng, cổ họng.
- to have hot coppers — miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
Thành ngữ
Tính từ
copper /ˈkɑː.pɜː/
Ngoại động từ
copper ngoại động từ /ˈkɑː.pɜː/
- Bọc đồng (đáy tàu).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “copper”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh