correspond

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

correspond nội động từ /ˌkɔr.ə.ˈspɑːnd/

  1. Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
    expenses do not correspond to income — chi tiêu không phù hợp với thu nhập
    to correspond do sample — đúng với hàng mẫu
  2. Tương đương, đối nhau.
    the American Congress corresponds to the British Parliament — quốc hội Mỹ tương đương với nghị viện Anh
    the two windows do not correspond — hai cửa sổ không cân đối nhau
  3. Giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]