covered
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkə.vɜːd/
| [ˈkə.vɜːd] |
Động từ
covered
Chia động từ
cover
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cover | |||||
| Phân từ hiện tại | covering | |||||
| Phân từ quá khứ | covered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cover | cover hoặc coverest¹ | covers hoặc covereth¹ | cover | cover | cover |
| Quá khứ | covered | covered hoặc coveredst¹ | covered | covered | covered | covered |
| Tương lai | will/shall² cover | will/shall cover hoặc wilt/shalt¹ cover | will/shall cover | will/shall cover | will/shall cover | will/shall cover |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cover | cover hoặc coverest¹ | cover | cover | cover | cover |
| Quá khứ | covered | covered | covered | covered | covered | covered |
| Tương lai | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover | were to cover hoặc should cover |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cover | — | let’s cover | cover | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
covered /ˈkə.vɜːd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “covered”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)