Bước tới nội dung

covered

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkə.vɜːd/
Hoa Kỳ

Động từ

covered

  1. Quá khứphân từ quá khứ của cover

Chia động từ

Tính từ

covered /ˈkə.vɜːd/

  1. mái che.
  2. Kín đáo.
  3. Được yểm hộ (nhờ pháo binh).
  4. Có đội .
    to remain covered — cứ đội nguyên mũ

Tham khảo