cultivated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkəl.tə.ˌveɪ.təd/
| [ˈkəl.tə.ˌveɪ.təd] |
Động từ
cultivated
Chia động từ
cultivate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
cultivated /ˈkəl.tə.ˌveɪ.təd/
- Có trồng trọt, có cày cấy (đất... ).
- Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cultivated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)