dã chiến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaʔa˧˥ ʨiən˧˥jaː˧˩˨ ʨiə̰ŋ˩˧jaː˨˩˦ ʨiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟa̰ː˩˧ ʨiən˩˩ɟaː˧˩ ʨiən˩˩ɟa̰ː˨˨ ʨiə̰n˩˧

Tính từ[sửa]

dã chiến

  1. (Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
    Bệnh viện dã chiến.
    Công sự dã chiến.

Động từ[sửa]

dã chiến

  1. (Dùng phụ sau một số d.) . Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố.
    Bộ đội 'dã chiến'.

Dịch[sửa]

Tiếng Anh: field

Tham khảo[sửa]