Bước tới nội dung

defoliate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

de- + foliate

Cách phát âm

Ngoại động từ

defoliate (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít defoliates, phân từ hiện tại defoliating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ defoliated)

  1. Làm rụng, ngắt thực vật, thường là với hóa chất.
    Agent Orange was used to defoliate jungle vegetation.
    Chất độc da cam đã được sử dụng để phá thảm thực vật rừng rậm.

Chia động từ

Tính từ

defoliate (so sánh hơn more defoliate, so sánh nhất most defoliate)

  1. (thực vật) đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.
    This defoliate tree is about to die soon.
    Cái cây bị trụi lá này sắp sửa chết sớm thôi.
    Đồng nghĩa: defoliated

Từ đảo chữ

Từ dẫn xuất