Bước tới nội dung

defy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /dɪ.ˈfɑɪ/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

[sửa]

defy ngoại động từ /dɪ.ˈfɑɪ/

  1. Thách, thách thức, thách đố.
  2. Bất chấp, coi thường, không tuân theo.
    to defy public opinion — coi thường dư luận quần chúng
    to defy the law — không tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật
  3. Gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả.
    the problem defies solution — vấn đề không thể giải quyết được
    to defy every attack — chấp tất cả mọi cuộc tấn công

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]