describe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈskrɑɪb/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [dɪ.ˈskrɑɪb]

Ngoại động từ[sửa]

describe (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn describes, phân từ hiện tại describing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ described)

  1. Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.
  2. Vạch, vẽ.
    to describe a circle with a pair of compasses — vạch một vòng tròn bằng com-pa
  3. Cho là, coi là; định tính chất.
    he described hinself as a doctor — nó tự xưng là bác sĩ

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]