Bước tới nội dung

destruction

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

destruction (đếm đượckhông đếm được, số nhiều destructions)

  1. Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt, sự diệt tận; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt.
    the destruction of the taints
    sự diệt tận các lậu hoặc
  2. Nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dɛs.tʁyk.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
destruction
/dɛs.tʁyk.sjɔ̃/
destructions
/dɛs.tʁyk.sjɔ̃/

destruction gc /dɛs.tʁyk.sjɔ̃/

  1. Sự phá hủy, sự phá đổ.
  2. Sự hủy diệt, sự diệt.
    La destruction d’une armée — sự diệt một đạo quân
  3. Sự phá bỏ, sự hủy.

Trái nghĩa

Tham khảo