din
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɪn/
| [ˈdɪn] |
Danh từ
din /ˈdɪn/
Ngoại động từ
din ngoại động từ /ˈdɪn/
- Làm điếc tai, làm inh tai nhức óc.
- to din somebody's ears — làm điếc tai ai
- to din something into somebody's ears — nói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai
Chia động từ
din
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to din | |||||
| Phân từ hiện tại | dinning | |||||
| Phân từ quá khứ | dinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | din | din hoặc dinnest¹ | dins hoặc dinneth¹ | din | din | din |
| Quá khứ | dinned | dinned hoặc dinnedst¹ | dinned | dinned | dinned | dinned |
| Tương lai | will/shall² din | will/shall din hoặc wilt/shalt¹ din | will/shall din | will/shall din | will/shall din | will/shall din |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | din | din hoặc dinnest¹ | din | din | din | din |
| Quá khứ | dinned | dinned | dinned | dinned | dinned | dinned |
| Tương lai | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | din | — | let’s din | din | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
din nội động từ /ˈdɪn/
Chia động từ
din
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to din | |||||
| Phân từ hiện tại | dinning | |||||
| Phân từ quá khứ | dinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | din | din hoặc dinnest¹ | dins hoặc dinneth¹ | din | din | din |
| Quá khứ | dinned | dinned hoặc dinnedst¹ | dinned | dinned | dinned | dinned |
| Tương lai | will/shall² din | will/shall din hoặc wilt/shalt¹ din | will/shall din | will/shall din | will/shall din | will/shall din |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | din | din hoặc dinnest¹ | din | din | din | din |
| Quá khứ | dinned | dinned | dinned | dinned | dinned | dinned |
| Tương lai | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din | were to din hoặc should din |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | din | — | let’s din | din | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “din”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
din (số nhiều dinlar)