ầm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̤m˨˩əm˧˧əm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ầm

  1. Từ mô phỏng tiếng động to và rền.
    Súng nổ ầm.
    Cây đổ đánh ầm một cái.
    Máy chạy ầm ầm.
  2. To tiếng và ồn ào.
    Cười nói ầm nhà.
    Đồn ầm cả lên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]