discard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

discard (đánh bài) /dɪs.ˈkɑːrd/

  1. Sự chui bài, sự dập bài.
  2. Quân chui bài, quân bài dập.

Ngoại động từ[sửa]

discard ngoại động từ /dɪs.ˈkɑːrd/

  1. (Đánh bài) Chui, dập.
  2. Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin... ).
  3. Đuổi ra, thải hồi (người làm... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]