discrimination

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

discrimination /dɪs.ˌkrɪ.mə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự phân biệt, sự nhận điều khác nhau, sự tách bạch ra.
  2. Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.
  3. Sự đối xử phân biệt.
    He sought to end racial separation laws and other discrimination against African-Americans in the United States — Ông tìm cách chấm dứt các đạo luật phân biệt chủng tộc và những phân biệt đối xử khác đối với người Mỹ da đen.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
discrimination
/dis.kʁi.mi.na.sjɔ̃/
discriminations
/dis.kʁi.mi.na.sjɔ̃/

discrimination gc /dis.kʁi.mi.na.sjɔ̃/

  1. Sự phân biệt.
    Discrimination raciale — sự phân biệt chủng tộc
  2. (Kinh tế) Tài chính khả năng sai biệt giá.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]