Bước tới nội dung

drape

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdreɪp/

Danh từ

drape /ˈdreɪp/

  1. Màn, rèm, trướng.
  2. Sự xếp nếp (quần áo, màn... ).

Ngoại động từ

drape ngoại động từ /ˈdreɪp/

  1. Che màn, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng.
  2. Xếp nếp (quần áo, màn treo).

Chia động từ

Tham khảo