drawl
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdrɔl/
Danh từ
drawl /ˈdrɔl/
Động từ
drawl , (thường) + out /ˈdrɔl/
Chia động từ
drawl
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drawl | |||||
| Phân từ hiện tại | drawling | |||||
| Phân từ quá khứ | drawled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drawl | drawl hoặc drawlest¹ | drawls hoặc drawleth¹ | drawl | drawl | drawl |
| Quá khứ | drawled | drawled hoặc drawledst¹ | drawled | drawled | drawled | drawled |
| Tương lai | will/shall² drawl | will/shall drawl hoặc wilt/shalt¹ drawl | will/shall drawl | will/shall drawl | will/shall drawl | will/shall drawl |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drawl | drawl hoặc drawlest¹ | drawl | drawl | drawl | drawl |
| Quá khứ | drawled | drawled | drawled | drawled | drawled | drawled |
| Tương lai | were to drawl hoặc should drawl | were to drawl hoặc should drawl | were to drawl hoặc should drawl | were to drawl hoặc should drawl | were to drawl hoặc should drawl | were to drawl hoặc should drawl |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drawl | — | let’s drawl | drawl | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “drawl”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)