Bước tới nội dung

dripping

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdrɪp.piɳ/

Danh từ

dripping /ˈdrɪp.piɳ/

  1. Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.
  2. Mỡ thịt quay.
  3. (Số nhiều) Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt.

Động từ

dripping

  1. hiện tại phân từ của drip

Chia động từ

Tính từ

dripping /ˈdrɪp.piɳ/

  1. Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.
  2. Ướt sũng, ướt đẫm.
    to be dripping with blood — đẫm máu

Tham khảo