dupe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈduːp/
Danh từ
dupe /ˈduːp/
Ngoại động từ
dupe ngoại động từ /ˈduːp/
Chia động từ
dupe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dupe | |||||
| Phân từ hiện tại | duping | |||||
| Phân từ quá khứ | duped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dupe | dupe hoặc dupest¹ | dupes hoặc dupeth¹ | dupe | dupe | dupe |
| Quá khứ | duped | duped hoặc dupedst¹ | duped | duped | duped | duped |
| Tương lai | will/shall² dupe | will/shall dupe hoặc wilt/shalt¹ dupe | will/shall dupe | will/shall dupe | will/shall dupe | will/shall dupe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dupe | dupe hoặc dupest¹ | dupe | dupe | dupe | dupe |
| Quá khứ | duped | duped | duped | duped | duped | duped |
| Tương lai | were to dupe hoặc should dupe | were to dupe hoặc should dupe | were to dupe hoặc should dupe | were to dupe hoặc should dupe | were to dupe hoặc should dupe | were to dupe hoặc should dupe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dupe | — | let’s dupe | dupe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dupe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dyp/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dupe /dyp/ |
dupes /dyp/ |
dupe gc /dyp/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | dupe /dyp/ |
dupes /dyp/ |
| Giống cái | dupe /dyp/ |
dupes /dyp/ |
dupe /dyp/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dupe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)