Bước tới nội dung

edit

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Edit, édit, edit.

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ editor, từ tiếng Pháp éditer (“làm chủ bút; xuất bản”).

Danh từ

edit (số nhiều edits)

  1. Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).

Ngoại động từ

edit ngoại động từ

  1. Biên tập; Thu nhậpdiễn giải.
  2. Chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về).

Nội động từ

edit nội động từ

  1. Làm chủ bút (ở một tờ báo...).

Chia động từ

edit (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn edits, phân từ hiện tại editing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ edited)

Từ dẫn xuất

Tham khảo