endure

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

endure ngoại động từ /ɪn.ˈdʊr/

  1. Chịu đựng, cam chịu, chịu được.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

endure nội động từ /ɪn.ˈdʊr/

  1. Kéo dài, tồn tại.
    I stand here today as hopeful as ever that our country will endureHôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]