exculpate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛk.ˌskəl.ˌpeɪt/
Ngoại động từ
exculpate ngoại động từ /ˈɛk.ˌskəl.ˌpeɪt/
Chia động từ
exculpate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “exculpate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)