pardon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːr.dᵊn/
| [ˈpɑːr.dᵊn] |
Danh từ
pardon /ˈpɑːr.dᵊn/
Ngoại động từ
pardon ngoại động từ /ˈpɑːr.dᵊn/
Chia động từ
pardon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pardon | |||||
| Phân từ hiện tại | pardoning | |||||
| Phân từ quá khứ | pardoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pardon | pardon hoặc pardonest¹ | pardons hoặc pardoneth¹ | pardon | pardon | pardon |
| Quá khứ | pardoned | pardoned hoặc pardonedst¹ | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned |
| Tương lai | will/shall² pardon | will/shall pardon hoặc wilt/shalt¹ pardon | will/shall pardon | will/shall pardon | will/shall pardon | will/shall pardon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pardon | pardon hoặc pardonest¹ | pardon | pardon | pardon | pardon |
| Quá khứ | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned | pardoned |
| Tương lai | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon | were to pardon hoặc should pardon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pardon | — | let’s pardon | pardon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pardon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /paʁ.dɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pardon /paʁ.dɔ̃/ |
pardons /paʁ.dɔ̃/ |
pardon gđ /paʁ.dɔ̃/
- Sự tha lỗi, sự tha thứ.
- Demander pardon — xin tha lỗi
- (Tiếng địa phương) Cuộc hành hương (ở Brơ-ta nhơ).
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pardon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)