fidget
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɪ.dʒət/
| [ˈfɪ.dʒət] |
Danh từ
fidget /ˈfɪ.dʒət/
Ngoại động từ
fidget ngoại động từ /ˈfɪ.dʒət/
- Làm sốt ruột.
Chia động từ
fidget
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fidget | |||||
| Phân từ hiện tại | fidgeting | |||||
| Phân từ quá khứ | fidgeted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fidget | fidget hoặc fidgetest¹ | fidgets hoặc fidgeteth¹ | fidget | fidget | fidget |
| Quá khứ | fidgeted | fidgeted hoặc fidgetedst¹ | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted |
| Tương lai | will/shall² fidget | will/shall fidget hoặc wilt/shalt¹ fidget | will/shall fidget | will/shall fidget | will/shall fidget | will/shall fidget |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fidget | fidget hoặc fidgetest¹ | fidget | fidget | fidget | fidget |
| Quá khứ | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted |
| Tương lai | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fidget | — | let’s fidget | fidget | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
fidget nội động từ /ˈfɪ.dʒət/
Chia động từ
fidget
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fidget | |||||
| Phân từ hiện tại | fidgeting | |||||
| Phân từ quá khứ | fidgeted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fidget | fidget hoặc fidgetest¹ | fidgets hoặc fidgeteth¹ | fidget | fidget | fidget |
| Quá khứ | fidgeted | fidgeted hoặc fidgetedst¹ | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted |
| Tương lai | will/shall² fidget | will/shall fidget hoặc wilt/shalt¹ fidget | will/shall fidget | will/shall fidget | will/shall fidget | will/shall fidget |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fidget | fidget hoặc fidgetest¹ | fidget | fidget | fidget | fidget |
| Quá khứ | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted | fidgeted |
| Tương lai | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget | were to fidget hoặc should fidget |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fidget | — | let’s fidget | fidget | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fidget”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)