fleur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

fleur

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fleur
/flœʁ/
fleurs
/flœʁ/

fleur gc /flœʁ/

  1. Hoa, bông.
    Bouquet de fleurs — bó hoa
    Tapis de fleurs — tấm thảm hoa
    Fleur de soufre — (hóa học) hoa lưu huỳnh
    Une vie semée de fleurs — (nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa
  2. Cây hoa.
    La culture des fleurs — việc trồng cây hoa
  3. Phấn quả.
    La fleur de prune — phấn quả mận
  4. Vẻ tươi tắn.
    Fleur du teint — sắc mặt tươi tắn
  5. Phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất.
    La fleur de l’armée — phần ưu tú trong quân đội
    la fleur de la canaille — (mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ
  6. Văn hoa, văn sức.
    Les fleurs de la rhétorique — những văn hoa của tu từ học
  7. Thời trẻ trung, thời phát triển.
    Talent dans sa fleur — tài năng đang thì phát triển
    Fleur de la vie — thời trẻ trung của cuộc đời
  8. Trinh tiết.
    Perdre sa fleur — mất trinh tiết
  9. Váng (rượu, giấm).
  10. Mặt phải.
    Fleur d’une peau — mặt phải tấm da
    à fleur de — ngang mặt
    A fleur d’eau — ngang mặt nước
    à fleur de tête — ngang mày
    comme une fleur — (thân mật) rất dễ dàng
    faire une fleur à — (y học) giúp ai bất ngờ
    fleur de farine — bột rất trắng và rất mịn
    fleur de macadam — (thông tục) gái đĩ
    fleur de bois — (thân mật) con người ăn mặc lịch sử
    la petite fleur bleue — tình cảm ủy mị thơ mộng
    semer des fleurs sur la tombe de — (y học) ca tụng công đức ai sau khi chết
    serpent caché sous des fleurs — xem serpent

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực fleur
/flœʁ/
fleurs
/flœʁ/
Giống cái fleur
/flœʁ/
fleurs
/flœʁ/

fleur /flœʁ/

  1. () Màu hoa.
    Un châle fleur de pêcher — một khăn quàng màu hoa đào
    fleur bleue — ủy mị thơ mộng
    Il est fleur bleue — anh ta rất ủy mị thơ mộng

Tham khảo[sửa]