Bước tới nội dung

váng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaːŋ˧˥ja̰ːŋ˩˧jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːŋ˩˩va̰ːŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

váng

  1. Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.
    Váng dầu.
    Mỡ đóng váng.
    Mặt ao nổi váng.
  2. (Ph.) . Mạng (nhện).
    Quét váng nhện.

Tính từ

[sửa]

váng

  1. trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
    Bị váng đầu, sổ mũi.
    Đầu váng mắt hoa.
    Váng mình khó ở.
  2. (Thường dùng phụ cho đg.) . Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu.
    Hét váng lên.
    Tiếng chó sủa váng lên.
  3. cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanhcường độ quá mạnh.
    Tiếng gào thét nghe váng cả tai.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]