flout

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

flout (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ˈflɑʊt/

  1. Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.
  2. Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.

Động từ[sửa]

flout /ˈflɑʊt/

  1. Coi thường, miệt thị; lăng nhục.
    to flout a person's advice — coi thường lời khuyên của ai
    to flout at somebody — miệt thị ai
  2. Chế giễu, chế nhạo.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]