fracture
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfræk.tʃɜː/
Danh từ
fracture /ˈfræk.tʃɜː/
Ngoại động từ
fracture ngoại động từ /ˈfræk.tʃɜː/
Chia động từ
fracture
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
fracture nội động từ /ˈfræk.tʃɜː/
Chia động từ
fracture
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fracture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fʁak.tyʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fracture /fʁak.tyʁ/ |
fractures /fʁak.tyʁ/ |
fracture gc /fʁak.tyʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fracture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)