Bước tới nội dung

fuddle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfə.dᵊl/

Danh từ

fuddle /ˈfə.dᵊl/

  1. Sự quá chén, sự say rượu.
    to be on the fuddle — say
  2. Sự hoang mang, sự bối rối.

Ngoại động từ

fuddle ngoại động từ /ˈfə.dᵊl/

  1. Làm say.
    in a fuddled state — say rượu
  2. Làm hoang mang, làm bối rối.

Chia động từ

Nội động từ

fuddle nội động từ /ˈfə.dᵊl/

  1. Uống luý tuý, uống quá chén; say.

Chia động từ

Tham khảo